thuê mướn

Học thuật
Thân thiện
thuê mướn

Người chủ thuê mướn một người làm mới cho trang trại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động trả tiền để sử dụng tạm thời lao động, dịch vụ hoặc tài sản của người khác. Từ này thường dùng để chỉ việc thuê người làm việc, nhưng cũng có thể ám chỉ việc thuê vật dụng, đất đai. Đây một từ , mang sắc thái tổng quát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình ấy thuê mướn thêm hai người giúp việc trong mùa gặt. (Hành động trả tiền để người làm việc tạm thời.)
    • Chủ xưởng đang thuê mướn công nhân mới để mở rộng sản xuất. (Hành động tuyển dụng trả lương cho người lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuê mướn" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương hơn so với từ "thuê" đơn thuần. nhấn mạnh tính chất giao dịch, hợp đồng của việc thuê.
    • Việc thuê mướn nhân công phải tuân theo đúng quy định của pháp luật. (Chỉ một giao dịch lao động tính chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuê (động từ): Từ phổ biến hiện đại hơn, có nghĩa tương tự "thuê mướn", dùng cho cả người vật.
    • Thuê nhà, thuê xe, thuê người làm.
  • Mướn (động từ): Thường dùng trong phương ngữ miền Nam với nghĩa tương đương "thuê".
    • Mướn người sửa nhà.
  • Thuê khoán (động từ): Thuê một khối lượng công việc trọn gói.
  • Tuyển dụng (động từ): Tuyển thuê người làm việc lâu dài, thường chính thức hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thuê: Trả tiền để được sử dụng tạm thời.
  • Mướn: (Phương ngữ) Trả tiền để được sử dụng tạm thời.
  • Tuyển mộ: Tuyển thuê người vào làm việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thuê mướn thường đứng độc lập như một động từ. Các cụm từ phổ biến hình thành xung quanh :
    • Thuê mướn nhân công: Thuê người lao động.
    • Thuê mướn lao động: Thuê sức lao động.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "thuê mướn". Các khái niệm liên quan thường được diễn đạt bằng từ "thuê" đơn lẻ trong thành ngữ.
thuê mướn

Người chủ thuê mướn một người làm mới cho trang trại.

  1. Thuê nói chung (): Thuê mướn người làm.